Phiên giao dịch 2.332 ngày 23/7/2010 chỉ số VN-Index tăng +0,03 điểm (+0,01%) so với phiên trước, đóng cửa ở mức 500,31 điểm. 
Kết quả giao dịch khớp lệnh trong ngày: so với phiên trước có 79 chứng khoán tăng giá; 119 chứng khoán giảm giá và 53 chứng khoán đứng giá.
Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường là 39.663.900 đơn vị, với tổng giá trị giao dịch là 1.175,18 tỷ đồng (so với phiên trước giảm 20,73% về khối lượng và 19,71% về giá trị). Trong đó, giao dịch khớp lệnh đạt 36.636.840 chứng khoán với giá trị 1.094,64 tỷ đồng (Giao dịch khớp lệnh liên tục: tổng khối lượng là 26.268.990 chứng khoán với giá trị 776,15 tỷ đồng). Giao dịch thỏa thuận phiên này là 3.027.060 chứng khoán với giá trị 80,54 tỷ đồng.
|
|
Khối lượng
giao dịch (ck)
|
%/ giao dịch của toàn thị trường
|
Giá trị giao dịch (1.000 đồng)
|
%/ giao dịch của toàn thị trường
|
|
Giao dịch khớp lệnh:
|
|
Mua:
|
1,537,240
|
4.20%
|
68,940,343.00
|
6.30%
|
|
Bán:
|
1,260,800
|
3.44%
|
51,006,974.00
|
4.66%
|
|
Chênh lệch:
|
276,440
|
|
17,933,369.00
|
|
|
Giao dịch thỏa thuận:
|
|
Mua:
|
0
|
0.00%
|
0.00
|
0.00%
|
|
Bán:
|
0
|
0.00%
|
0.00
|
0.00%
|
|
Chênh lệch:
|
0
|
|
0.00
|
|
|
Tổng cộng:
|
|
Mua:
|
1,537,240
|
3.88%
|
68,940,343.00
|
5.87%
|
|
Bán:
|
1,260,800
|
3.18%
|
51,006,974.00
|
4.34%
|
|
Chênh lệch:
|
276,440
|
|
17,933,369.00
|
|
Quy mô đặt lệnh trong ngày: Tổng số lệnh đặt mua phiên này là 28.292 lệnh với tổng khối lượng đặt mua 73.814.490 chứng khoán, so với ngày giao dịch trước giảm 7,41%. Tổng số lệnh đặt bán phiên này là 29.580 lệnh với tổng khối lượng đặt bán 76.035.130 đơn vị, so với phiên trước giảm 13%. Chênh lệch khối lượng (mua -bán) là -2.220.640 chứng khoán, hiệu số mua - bán của phiên giao dịch trước là -7.677.360 chứng khoán.
Thống kê 5 phiên khớp lệnh gần nhất: Tổng khối lượng chứng khoán khớp lệnh đạt 209,26 triệu chứng khoán, khối lượng giao dịch bình quân đạt 41,85 triệu ck/phiên; Tổng giá trị giao dịch là 6.090.78 tỷ đồng, bình quân 1.218,16 tỷ đồng/phiên. 5 chứng khoán có khối lượng giao dịch bình quân phiên lớn nhất là:
|
Mã CK
|
Số phiên giao dịch
|
KLGD
|
Bình quân
|
GTGD (tr.đ)
|
|
OGC
|
5
|
9,192,330
|
1,838,466
|
406,156
|
|
STB
|
5
|
9,025,840
|
1,805,168
|
156,484
|
|
NVT
|
5
|
5,568,970
|
1,113,794
|
149,902
|
|
VNE
|
5
|
4,764,790
|
952,958
|
95,513
|
|
SBT
|
5
|
4,642,860
|
928,572
|
56,305
|
|