Phiên giao dịch 2.321, ngày 9/7/2010 chỉ số VN-Index tăng 0,91 điểm (+0,18%) so với phiên trước, đóng cửa ở mức 499,46 điểm.
Kết quả giao dịch khớp lệnh trong ngày: so với phiên trước có 86 chứng khoán tăng giá; 87 chứng khoán giảm giá và 77 chứng khoán đứng giá.
Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường là 30.833.270 đơn vị, với tổng giá trị giao dịch là 858,72 tỷ đồng (so với phiên trước giảm 27,31% về khối lượng và 26,59% về giá trị). Trong đó, giao dịch khớp lệnh đạt 28.816.790 chứng khoán với giá trị 795,46 tỷ đồng (Giao dịch khớp lệnh liên tục: tổng khối lượng là 20.774.040 chứng khoán với giá trị 561,11 tỷ đồng). Giao dịch thỏa thuận phiên này là 2.016.480 chứng khoán với giá trị 63,26 tỷ đồng.
|
|
Khối lượng giao dịch (ck)
|
%/ giao dịch của toàn thị trường
|
Giá trị giao dịch (1.000 đ)
|
%/ giao dịch của toàn thị trường
|
|
Giao dịch khớp lệnh:
|
|
Mua:
|
1,424,090
|
4.94%
|
54,739,892.00
|
6.88%
|
|
Bán:
|
846,670
|
2.94%
|
23,000,688.00
|
2.89%
|
|
Chênh lệch:
|
577,420
|
|
31,739,204.00
|
|
|
Giao dịch thỏa thuận:
|
|
Mua:
|
30,000
|
1.49%
|
2,865,000.00
|
4.53%
|
|
Bán:
|
30,000
|
1.49%
|
2,865,000.00
|
4.53%
|
|
Chênh lệch:
|
0
|
|
0.00
|
|
|
Tổng cộng:
|
|
Mua:
|
1,454,090
|
4.72%
|
57,604,892.00
|
6.71%
|
|
Bán:
|
876,670
|
2.84%
|
25,865,688.00
|
3.01%
|
|
Chênh lệch:
|
577,420
|
|
31,739,204.00
|
|
Quy mô đặt lệnh trong ngày: Tổng số lệnh đặt mua phiên này là 24.393lệnh với tổng khối lượng đặt mua 63.086.230 chứng khoán, so với ngày giao dịch trước giảm 2,62%. Tổng số lệnh đặt bán phiên này là 24.033 lệnh với tổng khối lượng đặt bán 61.757.620 đơn vị, so với phiên trước giảm 17,55%. Chênh lệch khối lượng (mua - bán) là +1.328.610 chứng khoán, hiệu số mua - bán của phiên giao dịch trước là -10.124.960 chứng khoán.
Thống kê 5 phiên khớp lệnh gần nhất: Tổng khối lượng chứng khoán khớp lệnh đạt 185,96 triệu chứng khoán, khối lượng giao dịch bình quân đạt 37,19 triệu ck/phiên; Tổng giá trị giao dịch là 5.194,38 tỷ đồng, bình quân 1.038,88 tỷ đồng/phiên. 5 chứng khoán có khối lượng giao dịch bình quân phiên lớn nhất là:
|
Mã CK
|
Số phiên giao dịch
|
KLGD
|
Bình quân
|
GTGD (tr.đ)
|
|
STB
|
5
|
11.811.590
|
2.362.318
|
228,779
|
|
GTT
|
5
|
7.068.110
|
1.413.622
|
118,841
|
|
OGC
|
5
|
5.436.010
|
1.087.202
|
214,072
|
|
SBT
|
5
|
5.402.090
|
1.080.418
|
64,138
|
|
VHG
|
5
|
4.807.460
|
961.492
|
133,970
|
|